Trang chủ Dịch vụ tư vấn Giá trị cảnh báo/giá trị báo động lâm sàng của các xét nghiệm

Giá trị cảnh báo/giá trị báo động lâm sàng của các xét nghiệm

20 min read
0
0
197
giá trị cảnh báo/báo động lâm sàng của xét nghiệm

Giá trị cảnh báo/giá trị báo động: Là các giá trị bệnh lý ở mức thấp hoặc cao mà khi kết quả xét nghiệm của bệnh nhân đến giá trị này sẽ đe doạ đến tính mạng của bệnh nhân và đòi hỏi phải có các can thiệp lâm sàng.

Hiện nay tại Việt Nam chưa có 1 công trình nghiên cứu nào công bố đầy đủ các giá trị cảnh báo/giá trị báo động này.

Tuy nhiên theo yêu cầu của ISO 15189 trong phần xây dựng quy trình xét nghiệm thì PXN phải đưa ra các ” giá trị cảnh báo/nguy hiểm, khi thích hợp”. 

Trong quyết định 2429 về tiêu chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm Y học cũng đưa ra yêu cầu về xây dựng quy trình xét nghiệm trong đó có điều mục quy trình xét nghiệm cần đưa ra: “Giá trị tới ngưỡng/báo động”.

Sau khi tìm hiểu và tham khảo các giá trị cảnh báo/giá trị báo động của các tài liệu, tổ chức nước ngoài. Chúng tôi tổng hợp bảng danh sách các giá trị cảnh báo/giá trị báo động để các PXN tiện theo dõi và tham khảo.

giá trị cảnh báo/báo động lâm sàng của xét nghiệm

Bảng giá trị này bao gồm các giá trị cảnh báo cho xét nghiệm Hoá sinh, huyết học, vi sinh, thuốc. Mỗi chỉ số chúng tôi đưa ra các đơn vị đo khác nhau (đơn vị cũ và đơn vị SI) để các PXN tiện đối chiếu. Dưới đây là danh sách chi tiết:

  1. Giá trị báo động/cảnh báo cho xét nghiệm Hóa sinh
Tên xét nghiệmTuổiGiá trị cảnh báo thấpGiá trị cảnh báo caoĐơn vịGhi chú
Amonniac máu< 1 tuổi≥ 100µmol/L 
< 1 tuổi≥ 150µg/dL 
≥ 1 tuổi≥ 200µmol/L 
≥ 1 tuổi≥ 500µg/dL 
AmylaseMọi lứa tuổi>355U/L 
ASTMọi lứa tuổi>1600U/L 
ALTMọi lứa tuổi>1600U/L 
Bilirubin

toàn phần

< 1 tuổi≥ 15.0mg/dL 
≥ 256.5µmol/L 
Calci toàn phầnMọi lứa tuổi≤ 6.5≥ 13.0mg/dL 
≤ 1.625≥ 3.25mmol/L 
Calci ion< 1 tuổi≤ 2.0≥ 6.0mg/dL 
< 1 tuổi≤ 0.5≥ 1.5mmol/L 
≥ 1 tuổi≤ 3.0≥ 6.5mg/dL 
≥ 1 tuổi≤ 0.75≥ 1.625mmol/L 
CarbonmonoxideMọi lứa tuổi≥ 20% 
CK (CPK)Mọi lứa tuổi>1500U/L 
Creatinin1 ngày – 4 tuần≥ 1.5mg/dL 
≥ 132.6µmol/L 
5 tuần – 23 tuần≥ 2.0mg/dL 
≥ 176.8µmol/L 
2 tuổi – 11 tuổi≥ 2.5mg/dL 
≥ 221µmol/L 
12 tuổi – 15 tuổi≥ 3.0mg/dL 
≥ 265.2µmol/L 
≥ 16 tuổi≥ 10.0mg/dL 
≥ 884µmol/L 
FT4 (Free Thyroxine)Mọi lứa tuổi≥ 7.8ng/dL 
≥ 100.4pmol/L 
Glucose< 4 tuần≤ 40≥ 400mg/dL 
≤ 2.2≥ 22.2mmol/L 
≥ 4 tuần≤ 50≥ 450mg/dL 
≤ 2.8≥ 25mmol/L 
Sắt (Ion)Mọi lứa tuổi≥ 350μg/dL

 

 
≥ 62.7µmol/L 
LactateMọi lứa tuổi≥ 30.6mg/dL 
≥ 3.4mmol/L 
Magie máuMọi lứa tuổi≤ 1.0≥ 9.0mg/dL 
≤ 0.41≥ 3.7mmol/L 
Áp lực thẩm thẩuMọi lứa tuổi≤ 190≥ 390mOsm/Kg 
pHMọi lứa tuổi≤ 7.2≥ 7.6pH 
pCO2≤ 20≥ 70mmHg 
pO2≤ 45mmHg 
PhosphorusMọi lứa tuổi≤ 1.0≥ 8.9mg/dL 
≤ 0.323≥ 2.87mmol/L 
Potassium (K+)Mọi lứa tuổi≤ 2.5≥ 6.0mEq/L 
≤ 2.5≥ 6.0mmol/L 
Sodium (Na+)Mọi lứa tuổi≤ 120≥ 160mEq/L 
≤ 120≥ 160mmol/L 
Clo (Cl-)Mọi lứa tuổi≤ 120≥ 160mEq/L 
≤ 70≥ 120mmol/L 
Troponin IMọi lứa tuổi≥ 0.5ng/mL 
Acid uric< 10 tuổi≥ 10mg/dL 
≥ 595µmol/L 
Ure (BUN)0-2 tuổi≥ 65mg/dL 
≥ 23.3mmol/L 
> 2 tuổi≥ 70mg/dL 
≥ 25mmol/L 

 

  1. Giá trị báo động/cảnh báo cho xét nghiệm Huyết học
Tên xét nghiệmTuổiGiá trị cảnh báo thấpGiá trị cảnh báo caoĐơn vịGhi chú
Huyết sắc tố -Hemoglobin (HGB)0-7 tuần≤ 6.0≥ 24g/dL 
> 7 tuần≤ 6.0≥ 20g/dL 
Thể tích khối hồng cầu – Hematocrit (HCT)Người lớn≤ 18≥ 65% 
Người lớn≤ 0.18≥ 0.65L/L 
Số lượng bạch cầu (WBC)Người lớn≤ 1.0≥ 100G/L 
Số lượng tiểu cầuNgười lớn≤ 20≥ 1000G/L 
INRNgười lớn≥ 5.0 
APTTNgười lớn≥ 150Giây (s) 
FibrinogenNgười lớn≤ 60mg/dL 
≤ 0.6g/L 

 

  1. Giá trị báo động/cảnh báo cho xét nghiệm Vi sinh
STTTác nhânGiá trị cảnh báo/báo động
1AFP (nhuộm/nuôi cấy)Phát hiện trên tiêu bản/mọc khuẩn lạc
2Các test kháng nguyên
2.1RSVDương tính
2.2RotavirusDương tính
2.3Test CúmDương tính
2.4StrepDương tính
2.5Giardia/CryptosporidiumDương tính
2.6CryptococcalDương tính
2.7Test nhanh HIVCó phản ứng
3Cấy máuMọc vi khuẩn
4Bordetella pertussisDương tính
5Clostridium perfringensDương tính
6Clostridium botulinum (độc tố)Dương tính
7Nuôi cấy dịch não tủyMọc vi khuẩn
8Nhuộm gram dịch não tủyThấy vi khuẩn
9Nhuộm mực tàu dịch não tủyThấy nấm men
10HSV (Herpes) I/II bằng PCRPhát hiện
11Nhuộm sốt rétPhát hiện Plasmodium
12Neisseria meningitidis từ dịch não tủy hoặc cấy máuPhân lập được
13Strep. Pneumoniae từ bệnh phẩm hô hấp hoặc máuMọc khuẩn lạc
14Nuôi cấy dịch đường hô hấp
14.1Burkholderia cepaciaPhân lập được
14.2S. aureusPhân lập được
14.3Haemphlilus influenzaPhân lập được
14.4Aspergillus spsPhân lập được
14.5Pseudomonas aeruginosaPhân lập được
15Nuôi cấy nấm
15.1Blastomyces dermatitidisPhân lập được
15.2Coccidioides immitisPhân lập được
15.3Cryptococcus neoformansPhân lập được
15.4Histoplasma capsulatumPhân lập được
15.5Paracoccidioides brasiliensisPhân lập được

 

  1. Giá trị báo động/cảnh báo cho xét nghiệm thuốc
Tên xét nghiệmTuổiGiá trị cảnh báo thấpGiá trị cảnh báo caoĐơn vịGhi chú
AcetaminophenMọi lứa tuổi> 150 sau 4h sử dụngµg/mL 
AcetoneMọi lứa tuổiMọi nồng độmg/dL 
Amitriptyline and NortriptylineMọi lứa tuổi> 500ng/mL 
ButalbitalMọi lứa tuổi≥ 20µg/mL 
CaffeineMọi lứa tuổi≥ 30µg/mL 
Carbamazepine, TotalMọi lứa tuổi≥ 15µg/mL 
Carbamazepine, FreeMọi lứa tuổi≥ 4.0µg/mL 
Clomipramine + NorclomipramineMọi lứa tuổi> 450ng/mL 
CyanideMọi lứa tuổi≥ 2.0µg/mL 
DesipramineMọi lứa tuổi> 400ng/mL 
DigoxinMọi lứa tuổi≥ 4.0ng/mL 
DisopyramideMọi lứa tuổi≥ 7.0µg/mL 
Doxepin and NordoxepinMọi lứa tuổi> 400ng/mL 
EthanolMọi lứa tuổi≥ 400mg/dL 
EthosuximideMọi lứa tuổi> 150µg/mL 
Ethylene GlycolMọi lứa tuổi≥ 20mg/dL 
Imipramine and DesipramineMọi lứa tuổi> 400ng/mL 
IsopropanolMọi lứa tuổiMọi nồng độmg/dL 
LidocaineMọi lứa tuổi> 6.0µg/mL 
Chì0-15 tuổi≥ 20µg/dL 
≥16 tuổi≥ 70µg/dL 
LithiumMọi lứa tuổi> 1.6mmol/L 
MethanolMọi lứa tuổiMọi nồng độmg/dL 
NortriptylineMọi lứa tuổi> 500ng/mL 
PhenobarbitalMọi lứa tuổi≥ 60µg/mL 
Phenytoin, TotalMọi lứa tuổi≥ 30µg/mL 
Phenytoin, FreeMọi lứa tuổi≥ 2.5µg/mL 
QuinidineMọi lứa tuổi≥ 6.0µg/mL 
SalicylatesMọi lứa tuổi≥ 50mg/dL 
TheophyllineMọi lứa tuổi> 20µg/mL 
TrimipramineMọi lứa tuổi> 500ng/mL 
Valproic Acid, TotalMọi lứa tuổi≥ 151µg/mL 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

  1. Clinical Laboratory Critical Value Immediate Notification Policy. URMC Labs-Strong Memorial Hospital University of Rochester Medical Center. Rochester, New York.
  2. Critical Values List. Renown Health.
  3. Critical Values Reporting. Department of Pathology and Laboratory Medicine, Davis Health System, University of California.
  4. Laboratory Critical/Panic Value List. Stanford Health Care.
  5. Mayo Clinic Laboratories Critical Values / Critical Results List. Mayo Clinic Laboratories. Mayo Foundation for Medical Education and Research.

Trên đây là các giá trị cảnh báo/giá trị báo động mà chúng tôi tổng hợp được từ nhiều nguồn uy tín khác nhau. Đối với phòng xét nghiệm của bạn thì sao? Bạn có sử dụng các chỉ số này không?  

Hiện tại chúng tôi có  Cung cấp bộ tài liệu hệ thống QLCL theo tiêu chí 2429“. Trong bộ tài liệu đã có đầy đủ các sổ tay, quy trình và biểu mẫu. Trong đó có cuốn sổ tay giá trị báo động. Nếu các PXN có nhu cầu sử dụng bộ tài liệu này của chúng tôi vui lòng liên hệ trực tiếp:

Cao Văn Tuyến/ 0913.334.212 hoặc 0978.336.115.

Nguyễn Văn Quang/ 0981.109.635.

Email: chatluongxetnghiem@gmail.com

Xem thêm các bài viết tương tự
Xem thêm với tuyenlab
Xem thêm trong Dịch vụ tư vấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Bài viết đề xuất

[Tổng hợp] Hướng dẫn thực hiện 12 chương trong tiêu chí 2429

Hiện tại đã là thời điểm cuối năm 2019. Đã có rất nhiều các bệnh viện được kiểm tra đánh g…