Trang chủ Dịch vụ tư vấn Danh mục 65 xét nghiệm có thể liên thông, công nhận kết quả

Danh mục 65 xét nghiệm có thể liên thông, công nhận kết quả

33 min read
0
0
909
quyết định 3148

Ngày 07/07/2017 Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 3148/QĐ-BYT  Quyết định ban hành “Danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm”. Có thể coi đây là 1 quyết định quan trọng để các PXN xét nghiệm được phép liên thông, công nhận kết quả lẫn nhau với một danh mục cụ thể. Đây là cơ sở để hạn chế sự phiền hà, lãng phí cho người dân khi đi khám bệnh.

Điều kiện để các PXN đươc liên thông công nhận kết quả là các PXN phải được đánh giá theo Quyết định 2429/QĐ-BYT Quyết định Ban hành bộ “Tiêu chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm Y học” và đạt chất lượng từ mức 01 trở lên hoặc các PXN đạt chứng nhận ISO 15189:2012. Việc công nhận kết quả theo nguyên tắc: Công nhận kết quả lẫn nhau giữa các phòng xét nghiệm đạt cùng mức chất lượng; phòng xét nghiệm đạt mức chất lượng thấp công nhận kết quả của phòng xét nghiệm đạt mức cao hơn. Đối với các phòng xét nghiệm đã đạt ISO 15189, chỉ áp dụng liên thông các xét nghiệm có trong Danh mục và đã được công nhận chất lượng.

Danh mục cụ thể của các xét nghiệm được liên thông, thời gian chấp nhận liên thông và các ghi chú bổ sung được cụ thể như sau:

1. Về xét nghiệm Hóa sinh – có 17 xét nghiệm được liên thông:

 STT  MÃ TT43 HÓA SINH Thời gian ti đa Ghi chú/ căn cứ
1 43.23.3 Định lượng Acid Uric 7 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2 43.23.7 Định lượng Albumin 3 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
3 43.23.9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
4 43.23.19 Đo hoạt độ ALT (GPT) 3 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
5 43.23.20 Đo hoạt độ AST (GOT) 3 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
6 43.23.25 Định lượng Bilirubin trực tiếp 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
7 43.23.27 Định lượng Bilirubin toàn phần 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
8 43.23.29 Định lượng Calci toàn phần 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
9 4323 30 Định lượng Calci ion hóa 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
10 43.23.41 Định lượng Cholesterol toàn phần 7 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
11 43.23.47 Định lượng Cystatine C 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
12 43.23.51 Định lượng Creatinin 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
13 43.23.83 Định lượng HbA1c 60 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
14 43.23.84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 7 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
15 43.23.112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 7 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
16 43.23.189 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
17 43.23.205 Định lượng Ure 1 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

2. Về các xét nghiệm Huyết học – Có 22 xét nghiệm được liên thông:

STT MÃ TT43 HUYT HỌC Thời gian ti đa Ghi chú/ căn cứ
1 43.22.1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2 43.22.5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
3 43.22.8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
4 43.22.13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
5 43.22.84 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
6 43.22.85 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
7 43 22.87 Độ bão hòa Transferin 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
8 43.22.97 Định lượng Free kappa huyết thanh 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
9 43.22.98 Định lượng Free lambda huyết thanh 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
10 43.22.99 Định lượng Free kappa niêu 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
11 43.22.100 Định lượng Free lambda niệu 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
12 43.22.121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
13 43.22.122 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
14 43.22.125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
15 43.22.135 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
16 43.22.143 Máu lắng (bằng máy tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
17 43.22.260 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
18 43.22.261 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
19 43.22.302 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
20 43.22.303 Nghiệm pháp Coombs trục tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
21 43.22.306 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
22 43.22.307 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 5 ngày Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

3. Về các xét nghiệm Vi sinh – Có 26 xét nghiệm được liên thông:

 STT  MÃ TT43 VI SINH Thời gian ti đa Ghi chú/ căn cứ
1 43.24.3 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
2 43.24.4 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
3 43.24.5 Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
4 43.24.6 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
5 43.24.7 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
6 43.24.8 Vi khuẩn kháng thuốc Định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
7 43.24 9 Vi khuẩn kháng sinh phối hợp 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
8 43.24.17 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
9 43.24.18 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
10 43.24.19 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
11 43.2420 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
12 43.24.21 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 1 ngày Có giá trị trong 2 ngày
13 43.24.22 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
14 43.24.23 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
15 43 24.24 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
16 43.24.25 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
17 43.24.26 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
18 43 2428 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
19 43.24.29 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
20 43.24.30 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
21 43.24.45 Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 1 ngày Có giá trị trong 1 ngày
22 43.24.50 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
23 43.24.57 Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 1 ngày Có giá trị trong 1 ngày
24 43.24.75 Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 2 ngày Có giá trị trong 2 ngày
25 43.24.175 HIV khẳng định (*)   Tuân thủ theo các quy định về xét nghiệm HIV
26   Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA)   Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

Như vậy có thể thấy hiện tại mới có  65 xét nghiệm thuộc 3 lĩnh vực Hóa sinh, Huyết học và Vi sinh được liên thông, công nhận kết quả. Nhìn chung đây cũng là các xét nghiệm rất cơ bản tại các PXN. Với danh mục này nếu các PXN trong cả nước liên thông, công nhận được kết quả lẫn nhau thì cũng giảm được khá lớn chi phí KCB cho người dân và Quỹ bảo hiểm Y tế.

Để các PXN có thể liên thông, công nhận lẫn nhau thì yêu cầu bắt buộc đó là các PXN phải xây dựng và đánh giá hệ thống QLCL theo bộ tiêu chí 2429 hoặc ISO 15189 và đạt từ mức 1 trở lên.

Nhằm hỗ trợ các PXN xây dựng được hệ thống QLCL theo bộ tiêu chí 2429, chúng tôi hiện có:

  1. Cung cấp bộ tài liệu hệ thống QLCL xét nghiệm đáp ứng theo yêu cầu của quyết định 2429/QĐ-BYT.
  2. Cung cấp các khóa đào tại tại cơ sở về hệ thống QLCL theo bộ tiêu chí 2429.

Các đơn vị có nhu cầu sử dụng bộ tài liệu hoặc đăng ký các khóa đào tạo tại cơ sở về hệ thống QLCL xét nghiệm xin vui lòng liên hệ:

Cao Văn Tuyến/ 0978.336.115.

Nguyễn Văn Quang/ 0981.109.635.

Email: chatluongxetnghiem@gmail.com

Xem thêm các bài viết tương tự
Xem thêm với tuyenlab
Xem thêm trong Dịch vụ tư vấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Bài viết đề xuất

Cách chuẩn bị minh chứng 19 tiêu chí chương V – Quản lý trang thiết bị theo 2429

5 / 5 ( 1 bình chọn ) Ở các bài viết trước, chúng tôi đã hướng dẫn cách thực hiện các tiêu…