Trang chủ Dịch vụ tư vấn Danh mục 65 xét nghiệm có thể liên thông, công nhận kết quả

Danh mục 65 xét nghiệm có thể liên thông, công nhận kết quả

33 min read
0
0
1
quyết định 3148
Danh mục 65 xét nghiệm có thể liên thông, công nhận kết quả
5 (100%) 2 vote[s]

Ngày 07/07/2017 Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 3148/QĐ-BYT  Quyết định ban hành “Danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm”. Có thể coi đây là 1 quyết định quan trọng để các PXN xét nghiệm được phép liên thông, công nhận kết quả lẫn nhau với một danh mục cụ thể. Đây là cơ sở để hạn chế sự phiền hà, lãng phí cho người dân khi đi khám bệnh.

Điều kiện để các PXN đươc liên thông công nhận kết quả là các PXN phải được đánh giá theo Quyết định 2429/QĐ-BYT Quyết định Ban hành bộ “Tiêu chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm Y học” và đạt chất lượng từ mức 01 trở lên hoặc các PXN đạt chứng nhận ISO 15189:2012. Việc công nhận kết quả theo nguyên tắc: Công nhận kết quả lẫn nhau giữa các phòng xét nghiệm đạt cùng mức chất lượng; phòng xét nghiệm đạt mức chất lượng thấp công nhận kết quả của phòng xét nghiệm đạt mức cao hơn. Đối với các phòng xét nghiệm đã đạt ISO 15189, chỉ áp dụng liên thông các xét nghiệm có trong Danh mục và đã được công nhận chất lượng.

Danh mục cụ thể của các xét nghiệm được liên thông, thời gian chấp nhận liên thông và các ghi chú bổ sung được cụ thể như sau:

1. Về xét nghiệm Hóa sinh – có 17 xét nghiệm được liên thông:

 STT MÃ TT43HÓA SINHThời gian ti đaGhi chú/ căn cứ
143.23.3Định lượng Acid Uric7 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
243.23.7Định lượng Albumin3 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
343.23.9Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
443.23.19Đo hoạt độ ALT (GPT)3 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
543.23.20Đo hoạt độ AST (GOT)3 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
643.23.25Định lượng Bilirubin trực tiếp1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
743.23.27Định lượng Bilirubin toàn phần1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
843.23.29Định lượng Calci toàn phần1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
94323 30Định lượng Calci ion hóa1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1043.23.41Định lượng Cholesterol toàn phần7 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1143.23.47Định lượng Cystatine C1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1243.23.51Định lượng Creatinin1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1343.23.83Định lượng HbA1c60 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1443.23.84Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)7 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1543.23.112Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)7 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1643.23.189Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1743.23.205Định lượng Ure1 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

2. Về các xét nghiệm Huyết học – Có 22 xét nghiệm được liên thông:

STTMÃ TT43HUYT HỌCThời gian ti đaGhi chú/ căn cứ
143.22.1Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
243.22.5Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
343.22.8Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
443.22.13Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
543.22.84Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
643.22.85Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
743 22.87Độ bão hòa Transferin5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
843.22.97Định lượng Free kappa huyết thanh5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
943.22.98Định lượng Free lambda huyết thanh5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1043.22.99Định lượng Free kappa niêu5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1143.22.100Định lượng Free lambda niệu5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1243.22.121Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1343.22.122Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1443.22.125Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1543.22.135Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1643.22.143Máu lắng (bằng máy tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1743.22.260Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1843.22.261Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1943.22.302Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2043.22.303Nghiệm pháp Coombs trục tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2143.22.306Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2243.22.307Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)5 ngàyTùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

3. Về các xét nghiệm Vi sinh – Có 26 xét nghiệm được liên thông:

 STT MÃ TT43VI SINHThời gian ti đaGhi chú/ căn cứ
143.24.3Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
243.24.4Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
343.24.5Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
443.24.6Vi khuẩn kháng thuốc định tính2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
543.24.7Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
643.24.8Vi khuẩn kháng thuốc Định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
743.24 9Vi khuẩn kháng sinh phối hợp2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
843.24.17AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
943.24.18AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1043.24.19Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1143.2420Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1243.24.21Mycobacterium tuberculosis Mantoux1 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
1343.24.22Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1443.24.23Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1543 24.24Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1643.24.25Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1743.24.26Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1843 2428Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
1943.24.29Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2043.24.30Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
2143.24.45Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc1 ngàyCó giá trị trong 1 ngày
2243.24.50Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
2343.24.57Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc1 ngàyCó giá trị trong 1 ngày
2443.24.75Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc2 ngàyCó giá trị trong 2 ngày
2543.24.175HIV khẳng định (*) Tuân thủ theo các quy định về xét nghiệm HIV
26 Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA) Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.

 

Như vậy có thể thấy hiện tại mới có  65 xét nghiệm thuộc 3 lĩnh vực Hóa sinh, Huyết học và Vi sinh được liên thông, công nhận kết quả. Nhìn chung đây cũng là các xét nghiệm rất cơ bản tại các PXN. Với danh mục này nếu các PXN trong cả nước liên thông, công nhận được kết quả lẫn nhau thì cũng giảm được khá lớn chi phí KCB cho người dân và Quỹ bảo hiểm Y tế.

Để các PXN có thể liên thông, công nhận lẫn nhau thì yêu cầu bắt buộc đó là các PXN phải xây dựng và đánh giá hệ thống QLCL theo bộ tiêu chí 2429 hoặc ISO 15189 và đạt từ mức 1 trở lên.

Nhằm hỗ trợ các PXN xây dựng được hệ thống QLCL theo bộ tiêu chí 2429, chúng tôi hiện có:

  1. Cung cấp bộ tài liệu hệ thống QLCL xét nghiệm đáp ứng theo yêu cầu của quyết định 2429/QĐ-BYT.
  2. Cung cấp các khóa đào tại tại cơ sở về hệ thống QLCL theo bộ tiêu chí 2429.

Các đơn vị có nhu cầu sử dụng bộ tài liệu hoặc đăng ký các khóa đào tạo tại cơ sở về hệ thống QLCL xét nghiệm xin vui lòng liên hệ:

Cao Văn Tuyến/ 0978.336.115.

Nguyễn Văn Quang/ 0981.109.635.

Email: chatluongxetnghiem@gmail.com

Xem thêm các bài viết tương tự
Xem thêm với tuyenlab
Xem thêm trong Dịch vụ tư vấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Bài viết đề xuất

Hướng dẫn xác nhận giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ) cho Hóa sinh và Huyết học

Hướng dẫn xác nhận giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ) cho Hóa sinh và H…